NGHIÊN CỨU HÁN HỌC · 0 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Chưa có từ nào ở chương này. Quay lại HSK 9

Câu ví dụ · 5

  • 他专门研究中国古代文化。
    zhuānmén yánjiū Zhōngguó gǔdài wénhuà.
    Anh ấy chuyên nghiên cứu văn hóa cổ đại Trung Quốc.
  • 汉学研究需要掌握古文知识。
    Hànxué yánjiū xūyào zhǎngwò gǔwén zhīshi.
    Nghiên cứu Hán học cần phải nắm vững kiến thức văn ngôn cổ.
  • 大学里有很多汉学专家。
    Dàxué yǒu hěnduō hànxué zhuānjiā.
    Có nhiều chuyên gia Hán học trong đại học.
  • 这本书介绍了汉学的发展历史。
    Zhè běn shū jiè shào le hàn xué de zhǎn shǐ。
    Cuốn sách này giới thiệu lịch sử phát triển của Hán học.
  • 他的论文深入探讨了中国哲学。
    de lùnwén shēnrù tàntǎole Zhōngguó zhéxué.
    Bài luận của anh ấy đã khám phá sâu sắc triết học Trung Quốc.