PHƯƠNG NGÔN TIẾNG TRUNG · 0 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Chưa có từ nào ở chương này. Quay lại HSK 9

Câu ví dụ · 5

  • 粤语是中国最复杂的方言之一。
    Yuèyǔ shì zhōngguó zuì fùzá de fāngyán zhī yī.
    Tiếng Quảng Đông là một trong những phương ngôn phức tạp nhất của Trung Quốc.
  • 我奶奶只会说她家乡的方言。
    nǎinai zhǐ huì shuō jiāxiāng de fāngyán.
    Bà tôi chỉ biết nói phương ngôn của quê hương mình.
  • 北方方言和南方方言差别很大。
    Běifāng fāngyán nánfāng fāngyán chābié hěn dà.
    Phương ngôn miền Bắc và miền Nam có sự khác biệt rất lớn.
  • 学汉语方言需要花很多时间。
    Xué hànyǔ fāngyán xūyào huā hěn duō shíjiān.
    Học phương ngôn tiếng Hán cần mất nhiều thời gian.
  • 闽南方言在台湾和福建都很流行。
    Mǐnnán fāngyán zài táiwān fújiàn dōu hěn liúxíng.
    Phương ngôn Hokkien rất phổ biến ở Đài Loan và Phúc Kiến.