KHÁM PHÁ KHẢO CỔ · 0 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Chưa có từ nào ở chương này. Quay lại HSK 9

Câu ví dụ · 5

  • 考古学家在这里发现了古代陶器。
    kǎogǔ xuéjiā zài zhèlǐ fāxiàn le gǔdài táoqì.
    Các nhà khảo cổ đã phát hiện ra đồ gốm cổ đại ở đây.
  • 他们正在挖掘一座古老的遗址。
    Tāmen zhèngzài wājué zuò gǔlǎo de yízhǐ.
    Họ đang khai quật một di tích cổ xưa.
  • 这个文物已有三千年历史。
    Zhège wénwù yǒu sānqiān nián lìshǐ.
    Bộ sưu tập này đã có lịch sử ba nghìn năm.
  • 考古发掘需要非常仔细的操作。
    Kǎogǔ fājué xūyào fēicháng zǐxì de cāozuò.
    Khai quật khảo cổ cần có thao tác rất cẩn thận.
  • 这些陶片揭示了古代人的生活方式。
    Zhèxiē táopiàn jiēshìle gǔdài rén de shēnghuó fāngshì.
    Những mảnh gốm này tiết lộ lối sống của người cổ đại.