CỔ VĂN & TỰ CỔ · 0 TỪ
Sắp xếp theo tần suất.
Chưa có từ nào ở chương này. Quay lại HSK 9 →
Câu ví dụ · 5
- 这篇古文写得很优美。Zhè piān gǔwén xiěde hěn yōuměi.Bài văn cổ này viết rất đẹp.
- 我们需要学习古文来理解传统文化。Wǒmen xūyào xuéxí gǔwén lái lǐjiě chuántǒng wénhuà.Chúng ta cần học văn cổ để hiểu văn hóa truyền thống.
- 这位学者精通古文和现代文。Zhè wèi xuézhě jīngtōng gǔwén hé xiàndài wén.Vị học giả này thông thạo cả văn cổ và văn hiện đại.
- 古文的语法和现代汉语不同。Gǔwén de yǔfǎ hé xiàndài Hànyǔ bùtóng.Ngữ pháp của văn cổ khác với tiếng Trung hiện đại.
- 读古文需要很大的耐心和努力。Dú gǔwén xūyào hěn dà de nàixīn hé nǔlì.Đọc văn cổ cần có sự kiên nhẫn và cố gắng lớn.