TỪ CỔ HÁN THI · 0 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Chưa có từ nào ở chương này. Quay lại HSK 9

Câu ví dụ · 5

  • 宋词是中国古代最优美的文学形式。
    Sòngcí shì Zhōngguó gǔdài zuì yōuměi de wénxué xíngshì.
    Tống từ là hình thức văn học đẹp nhất của Trung Quốc cổ đại.
  • 他喜欢读宋词,特别是苏轼的作品。
    xǐhuān Sòngcí, tèbié shì Shì de zuòpǐn.
    Anh ấy thích đọc Tống từ, đặc biệt là những tác phẩm của Tô Thức.
  • 这首宋词表达了诗人对故乡的思念。
    Zhè shǒu Sòngcí biǎodále shīrén duì gùxiāng de sīniàn.
    Bài Tống từ này thể hiện nỗi nhớ quê hương của nhà thơ.
  • 宋词通常配合音乐演唱,很有节奏感。
    Sòngcí tōngcháng pèihé yīnyuè yǎnchàng, hěn yǒu jiézòu gǎn.
    Tống từ thường được hát kèm theo âm nhạc, có nhịp điệu rất hay.
  • 学习宋词可以更好地理解中国文化。
    Xuéxí Sòngcí kěyǐ gèng hǎo de lǐjiě Zhōngguó wénhuà.
    Học Tống từ có thể giúp hiểu rõ hơn về văn hóa Trung Quốc.