GIÁO DỤC CAO HỌC · 0 TỪ
Sắp xếp theo tần suất.
Chưa có từ nào ở chương này. Quay lại HSK 9 →
Câu ví dụ · 5
- 他申请了一所名牌大学的研究生项目。Tā shēnqǐngle yīsuǒ míngpái dàxué de yánjiūshēng xiàngmù.Anh ấy đã nộp đơn vào chương trình cao học của một trường đại học nổi tiếng.
- 研究生教育需要学生有独立思考的能力。Yánjiūshēng jiàoyù xūyào xuésheng yǒu dúlì sīkǎo de nénglì.Giáo dục cao học yêu cầu học viên có khả năng tư duy độc lập.
- 她的博士论文获得了学位委员会的高度认可。Tā de bóshì lùnwén huòdéle xuéwèi wěiyuánhuì de gāodù rènkě.Luận án tiến sĩ của cô ấy đã được ủy ban độc lập cấp độ cao công nhân.
- 许多学生在读研期间选择了出国深造。Xǔduō xuésheng zài dúyán qījiān xuǎnzéle chūguó shēnzào.Nhiều sinh viên đã chọn du học nước ngoài trong quá trình học cao học.
- 导师对研究生的学位论文提出了宝贵的建议。Dǎoshī duì yánjiūshēng de xuéwèi lùnwén tíchūle báoguì de jiànyì.Người hướng dẫn đã đưa ra những lời khuyên quý báu về luận văn học vị của sinh viên cao học.