HỘI THẢO QUỐC TẾ · 0 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Chưa có từ nào ở chương này. Quay lại HSK 9

Câu ví dụ · 5

  • 这次国际研讨会吸引了很多专家。
    Zhè guójì yántǎohuì xīyǐnle hěnduō zhuānjiā.
    Hội thảo quốc tế lần này đã thu hút nhiều chuyên gia.
  • 研讨会定在下个月举办。
    Yántǎohuì dìngzài xiàge yuè jǔbàn.
    Hội thảo được định tổ chức vào tháng tới.
  • 我需要提前注册参加这个国际研讨会。
    xūyào tíqián zhùcè cānjiā zhège guójì yántǎohuì.
    Tôi cần đăng ký trước để tham dự hội thảo quốc tế này.
  • 研讨会的主题是人工智能发展。
    Yántǎohuì de zhǔtí shì réngōng zhìhuì fāzhǎn.
    Chủ đề của hội thảo là phát triển trí tuệ nhân tạo.
  • 来自五个国家的代表参加了研讨会。
    Láizì ge guójiā de dàibiǎo cānjiāle yántǎohuì.
    Những đại biểu từ năm quốc gia đã tham gia hội thảo.