KỊCH TRUYỀN THỐNG · 0 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Chưa có từ nào ở chương này. Quay lại HSK 9

Câu ví dụ · 5

  • 京剧是中国传统戏曲艺术。
    Jīng shì Zhōng guó chuán tǒng shù
    Kinh kịch là một hình thức nghệ thuật kịch truyền thống của Trung Quốc.
  • 她从小就学习昆曲表演。
    cóng xiǎo jiù xuéxí kūnqū biǎoyǎn.
    Cô ấy đã học kịch Côn từ khi còn nhỏ.
  • 这位演员的唱功非常精湛。
    Zhè wèi yǎnyuán de chànggōng fēicháng jīngzhàn.
    Kỹ năng hát của diễn viên này rất tuyệt vời.
  • 戏曲舞台上的服装很华丽。
    Xìqū wǔtái shang de fúzhuāng hěn huálì.
    Trang phục trên sân khấu kịch rất lộng lẫy.
  • 他对传统戏曲文化很有研究。
    duì chuántǒng xìqū wénhuà hěn yǒu yánjiū.
    Anh ấy có nhiều nghiên cứu về văn hóa kịch truyền thống.