LUẬN ÁN CAO HỌC · 0 TỪ
Sắp xếp theo tần suất.
Chưa có từ nào ở chương này. Quay lại HSK 9 →
Câu ví dụ · 5
- 我花了三年时间完成硕士论文。Wǒ huāle sān nián shíjiān wánchéng shuòshì lùnwén.Tôi đã dành ba năm để hoàn thành luận án thạc sĩ.
- 教授要求我们修改论文的结构。Jiàoshòu yāoqiú wǒmen xiūgǎi lùnwén de jiégòu.Giáo sư yêu cầu chúng tôi sửa đổi cấu trúc của luận án.
- 他的论文研究了传统文化的影响。Tā de lùnwén yánjiūle chuántǒng wénhuà de yǐngxiǎng.Luận án của anh ấy đã nghiên cứu ảnh hưởng của văn hóa truyền thống.
- 论文答辩会在下个月举行。Lùnwén dábiàn huì zài xiàge yuè jǔxíng.Buổi bảo vệ luận án sẽ diễn ra vào tháng tới.
- 我需要查阅更多的学术文献来支持论文。Wǒ xūyào cháyuè gèngduō de xuéshù wénxiàn lái zhīchí lùnwén.Tôi cần tham khảo thêm nhiều tài liệu học thuật để hỗ trợ luận án.