NGHIÊN CỨU KHOA HỌC · 0 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Chưa có từ nào ở chương này. Quay lại HSK 9

Câu ví dụ · 5

  • 他在大学里从事科学研究。
    zài dàxué cóngshì kēxué yánjiū.
    Anh ấy từng làm nghiên cứu khoa học tại đại học.
  • 这项研究成果获得了国际认可。
    Zhè xiàng yánjiū chéngguǒ huòdéle guójì rènkě.
    Kết quả nghiên cứu này đã nhận được sự công nhận quốc tế.
  • 科研人员需要具备严谨的态度。
    Kēyán rényuán xūyào jùbèi yánjǐn de tàidù.
    Những người làm nghiên cứu khoa học cần phải có thái độ nghiêm túc.
  • 政府投入大量资金支持科学研究。
    Zhèngfǔ tóurù dàliàng zījīn zhīchí kēxué yánjiū.
    Chính phủ đầu tư nhiều quỹ để hỗ trợ nghiên cứu khoa học.
  • 实验室里进行了突破性的技术创新。
    Shíyànshì jìnxíngle túpòxìng de jìshù chuàngxīn.
    Trong phòng thí nghiệm đã diễn ra một đột phá đổi mới công nghệ.