VẤN ĐỀ TOÀN CẦU · 0 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Chưa có từ nào ở chương này. Quay lại HSK 9

Câu ví dụ · 5

  • 气候变化是当今最严峻的全球问题。
    Qìhòu biànhuà shì dāngjīn zuì yánjùn de quánqiú wèntí.
    Biến đổi khí hậu là vấn đề toàn cầu nghiêm trọng nhất hiện nay.
  • 贫困和饥荒困扰着许多发展中国家。
    Pínkùn jīhuāng kùnrǎozhe xǔduō fāzhǎnzhōng guójiā.
    Nghèo đói và nạn đói đang gây khó khăn cho nhiều nước đang phát triển.
  • 污染问题需要全球合作才能解决。
    Wūrǎn wèntí xūyào quánqiú hézuò cáinéng jiějué.
    Vấn đề ô nhiễm cần sự hợp tác toàn cầu mới có thể giải quyết.
  • 恐怖主义威胁着世界各地的安全。
    Kǒngbù zhǔyì wēixié zhe shìjiè de ānquán.
    Chủ nghĩa khủng bố đe dọa an toàn ở khắp nơi trên thế giới.
  • 传染病的爆发需要国际紧急响应。
    Chuánrǎnbìng de bàofā xūyào guójì jǐnjí xiǎngyìng.
    Sự bùng phát của bệnh truyền nhiễm cần phản ứng khẩn cấp quốc tế.