xa · xe

chē (che1)

Bộ thủ số 159 · 7 nét (159 部首 · 7 159 bùshǒu · 7 huà)

Bộ thủ ⾞ (xa) — nghĩa: xe, 7 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này xuất phát từ chữ tượng hình mô tả một chiếc xe cổ trong giáp cốt văn, với các nét biểu thị bánh xe, trục, và thân xe.

Mẹo nhớ: Nhìn hình này như một chiếc xe nhìn từ trên xuống với bánh xe ở hai bên và thân xe ở giữa.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

4 chữ
  • chēxa

    xe; ô tô; xe hơi

    HSK 1

    4 nét

  • yết

    nghiền; cán (bằng bánh xe hoặc con lăn)

    5 nét

  • jūnquân

    (yếu tố ghép) quân đội; quân

    6 nét

  • guǐquỹ

    đường ray; đường ray; quỹ đạo; lộ trình (từ ghép)

    6 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.