xa · xe

chē (che1)

Bộ thủ số 159 · 7 nét (159 部首 · 7 159 bùshǒu · 7 huà)

Bộ thủ ⾞ (xa) — nghĩa: xe, 7 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này xuất phát từ chữ tượng hình mô tả một chiếc xe cổ trong giáp cốt văn, với các nét biểu thị bánh xe, trục, và thân xe.

Mẹo nhớ: Nhìn hình này như một chiếc xe nhìn từ trên xuống với bánh xe ở hai bên và thân xe ở giữa.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

63 chữ
  • liànglượng

    lượng (danh từ chỉ loại dùng cho xe cộ)

    HSK 2

    11 nét

  • ruǎnnhuyễn

    mềm; yếu; nhu nhược

    HSK 5

    11 nét

  • phụ

    cánh; hỗ trợ; phò tá

    11 nét

  • èách

    ràng buộc; trói buộc; xiềng xích

    11 nét

  • 𬨂

    đầu mút trục xe

    11 nét

  • kuáng

    biến thể cũ của 軖[kuang2]

    11 nét

  • Qiánlinh

    tên cũ của Kiềm (tỉnh Quý Châu)

    11 nét

  • zhétriếp

    sau đó; rồi sau

    11 nét

  • huīhuy

    ánh sáng rực rỡ; hào quang; tỏa sáng

    12 nét

  • zhóutrục

    trục; trục quay; cốt (máy)

    12 nét

  • gǔncổn

    trục cán; con lăn

    12 nét

  • Hồ (họ)

    12 nét

  • zhěnchẩn

    hình vuông; (văn) đau xót; sao Chẩn (một trong 28 tú)

    12 nét

  • bánh xe (dùng trong từ ghép)

    12 nét

  • èách

    ách xe (bộ phận buộc vào cổ gia súc kéo xe)

    12 nét

  • zhǐchỉ

    đầu trục xe (phần trục nhô ra ngoài bánh xe)

    12 nét

  • yáodiêu

    xe ngựa nhẹ (xe nhỏ một ngựa kéo)

    12 nét

  • kha

    tên chữ của Mạnh Tử; Kha (tên)

    12 nét

  • dật

    thất truyền; (sách, tác giả) bị mai một theo thời gian

    12 nét

  • niǎnliễn

    (cổ) xe do người kéo; xe kiệu

    12 nét

  • wǎngvõng

    lốp xe; săm xe

    12 nét

  • liánglương

    xe tang (xe chở linh cữu)

    12 nét

  • chuòchuyết

    dừng lại (trước khi hoàn thành); bỏ dở

    12 nét

  • truy

    xe chở đồ có mui; xe tải quân nhu

    12 nét

  • 𫐐nghê

    kẹp ngang xe (bộ phận kẹp thanh ngang của xe ngựa)

    12 nét

  • shūthâu

    thua; thất bại

    HSK 3

    13 nét

  • zàitải

    tải; tải trọng; phụ tải

    13 nét

  • jiàogiảo

    hơn; so sánh; tương đối

    HSK 3

    13 nét

  • kuāng

    làm hư; nuông chiều (phương ngữ Quảng Đông)

    13 nét

  • shìthức

    (văn) thanh vịn phía trước xe ngựa; cúi đầu vịn vào thanh xe để tỏ lòng kính trọ

    13 nét

  • lộ

    (văn) xe lớn; xe ngự (dành cho vua chúa)

    13 nét

  • quánthuyên

    tài năng hạn chế; kém cỏi

    13 nét

  • zhōuchu

    (văn) gọng xe; càng xe

    13 nét

  • zhìchí

    phần sau và thấp của xe ngựa; (bóng) kém hơn; thua kém

    13 nét

  • 𪨶Shē

    tộc Xa (dân tộc thiểu số ở Trung Quốc)

    13 nét

  • còuthấu

    hướng tới; quy tụ; xu hướng

    13 nét

  • phúc

    nan hoa bánh xe

    13 nét

  • tập

    tập hợp; sưu tập

    13 nét

  • wēnuân

    xe tang; xe linh cữu

    13 nét

  • 𫐓róunhụ

    vành bánh xe

    13 nét

  • 𬨎yóudu

    xe ngựa nhẹ (xe nhỏ một ngựa kéo)

    13 nét

  • qīngkhinh

    mỏng; nhạt; ít

    HSK 2

    14 nét

  • wǎnvãn

    kéo; vớt vát; cứu vãn

    HSK 7

    14 nét

  • (văn) thân xe; sàn xe (phần dưới xe ngựa, đối lập với mui xe)

    14 nét

  • yuánviên

    càng xe; trục kéo xe

    14 nét

  • xiáhạt

    chốt trục bánh xe; (bóng) quản hạt; cai quản

    14 nét

  • zhǎntriển

    lăn; nghiến; xoay trở

    14 nét

  • lúnluân

    bánh xe; đĩa; vòng; lượt; (phân loại từ cho tàu, mặt trăng, vòng)

    HSK 4

    15 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.