sước · bước dài
chuò (chuo4)
Bộ thủ số 162 · 7 nét (第 162 部首 · 7 画 dì 162 bùshǒu · 7 huà)
Bộ thủ ⾡ (sước) — nghĩa: bước dài, 7 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này xuất phát từ chữ tượng hình của chiếc cái xô hay xác của loại côn trùng hai chân dài, đặc trưng cho sự di chuyển nhanh hay bước chân to. Về sau, nó phát triển thành biểu tượng của hành động đi bộ hoặc bước chân dài.
Mẹo nhớ: Hình dáng bộ thủ như một con người với hai chân dài bước nhanh trên đường, biểu hiện rõ ý nghĩa "bước dài".
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
129 chữẩn trốn; lẩn trốn; thoát lui
12 nét
vội vàng; gấp gáp
12 nét
xa xôi; hẻo quả
12 nét
rảnh rỗi; thư thả (văn)
12 nét
mạnh mẽ; hùng hổ
12 nét
để lại; di (dạng ghép)
12 nét
đi dạo; tản bộ
HSK 713 nét
sai phái; điều khiển; phái đi
13 nét
xa; xa xôi; xa vời
13 nét
gặp gỡ bất ngờ; tao ngộ
13 nét
(của gió) nhẹ nhàng; phất phất
13 nét
- 遟chí
chậm trễ; chậm chạp
13 nét
dùng trong 邋遢[la1 ta5]
13 nét
ngao du; rong chơi; du ngoạn
13 nét
gặp phải (thường là điều xấu); chịu đựng
14 nét
che giấu (khuyết điểm); che đậy
HSK 714 nét
cảnh báo; báo động
14 nét
quan sát; nhìn trộm
15 nét
(văn) tuyển chọn; lựa chọn
15 nét
noi theo; tuân theo
15 nét
lì lợm; cứng đầu; ngoan cố
15 nét
- 邆téng
dùng trong địa danh
15 nét
xin; mời; cầu; thảo phạt
HSK 716 nét
tránh; né tránh; tránh khỏi
HSK 416 nét
vội vàng; đột ngột; (văn) xe trạm
16 nét
dùng trong 邂逅[xie4 hou4]
16 nét
không tiến triển; giậm chân tại chỗ
16 nét
sâu thẳm; (họ) Đàm
17 nét
sâu sắc và tỉ mỉ; uyên thâm (văn)
17 nét
dạng cũ của từ "biên" (bên cạnh; biên giới)
17 nét
dùng trong 邋遢[la1 ta5]
18 nét
- 邎yáo
xa xôi; xa cách
21 nét
- 𰻝biáng
mì Biang Biang (loại mì sợi dày của tỉnh Thiểm Tây)
43 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.