sước · bước dài

chuò (chuo4)

Bộ thủ số 162 · 7 nét (162 部首 · 7 162 bùshǒu · 7 huà)

Bộ thủ ⾡ (sước) — nghĩa: bước dài, 7 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này xuất phát từ chữ tượng hình của chiếc cái xô hay xác của loại côn trùng hai chân dài, đặc trưng cho sự di chuyển nhanh hay bước chân to. Về sau, nó phát triển thành biểu tượng của hành động đi bộ hoặc bước chân dài.

Mẹo nhớ: Hình dáng bộ thủ như một con người với hai chân dài bước nhanh trên đường, biểu hiện rõ ý nghĩa "bước dài".

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

129 chữ
  • mê hoặc; làm mê muội; lạc đường; người hâm mộ; mê (như trong 球迷 "fan bóng đá")

    HSK 3

    9 nét

  • xùntốn

    nhường ngôi; thoái vị; nhượng vị

    9 nét

  • nghịch

    trái ngược; ngược lại

    HSK 7

    9 nét

  • yòuhữu

    đi bộ; đi lại

    9 nét

  • bèngbính

    vọt ra; bắn ra; phun ra

    9 nét

  • tích

    dấu vết; tích; vết tích (từ ghép)

    9 nét

  • nǎinãi

    là; mới (dùng trong tên người hoặc địa danh)

    9 nét

  • di

    điều chuyển; thuyên chuyển

    9 nét

  • 迿xùntuân

    gây sự trước; khai mào tranh cãi

    9 nét

  • shìthích

    vừa khít; phù hợp; sát với

    9 nét

  • Pángbàng

    họ Bàng

    9 nét

  • hòucấu

    dùng trong 邂逅[xie4 hou4]

    9 nét

  • zàotạo

    chế tạo; làm; sản xuất

    HSK 3

    10 nét

  • tōngthông

    thông; thông suốt; đi qua

    HSK 2

    10 nét

  • dòuđậu

    chọc đùa; trêu chọc; dụ dỗ

    HSK 7

    10 nét

  • tòuthấu

    thấu; xuyên qua; thẩm thấu

    HSK 4

    10 nét

  • guàngcuống

    đi dạo; tản bộ

    HSK 4

    10 nét

  • đệ

    chuyển tay; đưa; truyền đạt

    HSK 5

    10 nét

  • xiāotiêu

    dùng trong 逍遙|逍遥[xiāo yáo]

    10 nét

  • chěngsính

    khoe khoang; làm trò; phô trương

    10 nét

  • féngphùng

    gặp; tình cờ gặp

    HSK 7

    10 nét

  • tốc

    nhanh; mau lẹ

    10 nét

  • đồ

    cách; kiểu; loại

    10 nét

  • shìthệ

    trôi qua; (văn) mất đi; qua đời

    10 nét

  • chạy trốn; bỏ trốn; đào thoát

    10 nét

  • yóudu

    xa xôi; hẻo lánh

    10 nét

  • zhútrục

    đuổi theo; truy đuổi; xua đuổi

    10 nét

  • qiúcầu

    tụ hợp; tinh túy

    10 nét

  • thích

    (văn) xa xôi; hẻo lánh

    10 nét

  • qūnthuân

    rút lui; do dự; thụt lùi

    10 nét

  • lệ

    uốn lượn; ngoằn ngoèo; (văn) liên miên kéo dài

    10 nét

  • dǎiđãi

    (khẩu) bắt; tóm; bắt giữ

    HSK 7

    11 nét

  • dật

    thoát; trốn chạy; (văn) dật (nhàn nhã, vượt trội)

    11 nét

  • huànhoán

    trốn thoát; tránh khỏi

    11 nét

  • lộc

    đi cẩn thận; bước dè dặt

    11 nét

  • chuòtrác

    bề ngoài; biểu kiến

    11 nét

  • kuíquỳ

    ngã tư; ngã năm (đường nhiều hướng)

    11 nét

  • wēiuy

    uốn lượn; quanh co (dùng trong "uyển di" - đường dài uốn khúc)

    11 nét

  • đạt

    biến thể sai của chữ đạt; đạt

    11 nét

  • yuǎnviễn

    xa; xa xôi

    11 nét

  • luóla

    khu vực tuần tra; khu vực cảnh sát

    11 nét

  • bức

    biến thể của 逼 [bi1]

    HSK 6

    12 nét

  • dàođạo

    đường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần

    HSK 2

    12 nét

  • biànbiến

    khắp nơi; mọi nơi

    HSK 2

    12 nét

  • èát

    trói buộc; ràng buộc; kiềm chế

    12 nét

  • ngộ

    gặp; gặp gỡ (tình cờ); chạm mặt

    HSK 4

    12 nét

  • suìtoại

    thỏa mãn; toại nguyện

    12 nét

  • du

    vượt quá; siêu; vượt

    12 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.