sước · bước dài

chuò (chuo4)

Bộ thủ số 162 · 7 nét (162 部首 · 7 162 bùshǒu · 7 huà)

Bộ thủ ⾡ (sước) — nghĩa: bước dài, 7 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này xuất phát từ chữ tượng hình của chiếc cái xô hay xác của loại côn trùng hai chân dài, đặc trưng cho sự di chuyển nhanh hay bước chân to. Về sau, nó phát triển thành biểu tượng của hành động đi bộ hoặc bước chân dài.

Mẹo nhớ: Hình dáng bộ thủ như một con người với hai chân dài bước nhanh trên đường, biểu hiện rõ ý nghĩa "bước dài".

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

11 chữ
  • biānbiên

    hông; sườn (phần hông)

    HSK 2

    5 nét

  • liáoliêu

    xa xôi; xa vời (yếu tố kết hợp)

    5 nét

  • guòquá

    đi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn

    HSK 1

    6 nét

  • đạt

    đạt được; thông đạt; thông suốt

    6 nét

  • màimại

    bước; bước đi

    HSK 7

    6 nét

  • 辿chān

    (dùng trong địa danh) địa danh, ví dụ: Long Vương Sán (địa danh ở Thiểm Tây)

    6 nét

  • qiānthiên

    lay động; đung đưa; lắc lư; (bóng) phóng đãng

    HSK 7

    6 nét

  • vu

    câu nệ; bảo thủ; cổ hủ

    6 nét

  • hất

    cho đến nay; đến tận

    6 nét

  • xùntấn

    nhanh chóng; mau lẹ

    6 nét

  • di

    uốn khúc; kéo dài

    6 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.