sước · bước dài

chuò (chuo4)

Bộ thủ số 162 · 7 nét (162 部首 · 7 162 bùshǒu · 7 huà)

Bộ thủ ⾡ (sước) — nghĩa: bước dài, 7 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này xuất phát từ chữ tượng hình của chiếc cái xô hay xác của loại côn trùng hai chân dài, đặc trưng cho sự di chuyển nhanh hay bước chân to. Về sau, nó phát triển thành biểu tượng của hành động đi bộ hoặc bước chân dài.

Mẹo nhớ: Hình dáng bộ thủ như một con người với hai chân dài bước nhanh trên đường, biểu hiện rõ ý nghĩa "bước dài".

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

67 chữ
  • guòquá

    đi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn

    HSK 1

    11 nét

  • jìntiến

    tiến; đi vào; vào

    HSK 1

    11 nét

  • dǎiđãi

    (khẩu) bắt; tóm; bắt giữ

    HSK 7

    11 nét

  • dật

    thoát; trốn chạy; (văn) dật (nhàn nhã, vượt trội)

    11 nét

  • huànhoán

    trốn thoát; tránh khỏi

    11 nét

  • lộc

    đi cẩn thận; bước dè dặt

    11 nét

  • chuòtrác

    bề ngoài; biểu kiến

    11 nét

  • kuíquỳ

    ngã tư; ngã năm (đường nhiều hướng)

    11 nét

  • wēiuy

    uốn lượn; quanh co (dùng trong "uyển di" - đường dài uốn khúc)

    11 nét

  • đạt

    biến thể sai của chữ đạt; đạt

    11 nét

  • yuǎnviễn

    xa; xa xôi

    11 nét

  • luóla

    khu vực tuần tra; khu vực cảnh sát

    11 nét

  • bức

    biến thể của 逼 [bi1]

    HSK 6

    12 nét

  • dàođạo

    đường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần

    HSK 2

    12 nét

  • đạt

    đạt được; thông đạt; thông suốt

    12 nét

  • biànbiến

    khắp nơi; mọi nơi

    HSK 2

    12 nét

  • yùnvận

    lay động; đung đưa; lắc lư; (bóng) phóng đãng

    HSK 5

    12 nét

  • èát

    trói buộc; ràng buộc; kiềm chế

    12 nét

  • ngộ

    gặp; gặp gỡ (tình cờ); chạm mặt

    HSK 4

    12 nét

  • suìtoại

    thỏa mãn; toại nguyện

    12 nét

  • du

    vượt quá; siêu; vượt

    12 nét

  • dùnđộn

    ẩn trốn; lẩn trốn; thoát lui

    12 nét

  • chuánthuyên

    vội vàng; gấp gáp

    12 nét

  • xiá

    xa xôi; hẻo quả

    12 nét

  • huánghoàng

    rảnh rỗi; thư thả (văn)

    12 nét

  • qiú

    mạnh mẽ; hùng hổ

    12 nét

  • wéivi

    không tuân lệnh; bất tuân

    12 nét

  • di

    để lại; di (dạng ghép)

    12 nét

  • yuǎnviễn

    xa; xa xôi

    HSK 1

    13 nét

  • xùntốn

    nhường ngôi; thoái vị; nhượng vị

    13 nét

  • liùlưu

    đi dạo; tản bộ

    HSK 7

    13 nét

  • đệ

    chuyển tay; đưa; truyền đạt

    HSK 5

    13 nét

  • qiǎnkhiển

    sai phái; điều khiển; phái đi

    13 nét

  • yáodao

    xa; xa xôi; xa vời

    13 nét

  • gòucấu

    gặp gỡ bất ngờ; tao ngộ

    13 nét

  • đạp

    (của gió) nhẹ nhàng; phất phất

    13 nét

  • chí

    chậm trễ; chậm chạp

    13 nét

  • tháp

    dùng trong 邋遢[la1 ta5]

    13 nét

  • áongao

    ngao du; rong chơi; du ngoạn

    13 nét

  • zāotao

    gặp phải (thường là điều xấu); chịu đựng

    14 nét

  • zhēgià

    che giấu (khuyết điểm); che đậy

    HSK 7

    14 nét

  • shìthích

    vừa khít; phù hợp; sát với

    14 nét

  • tốc

    cảnh báo; báo động

    14 nét

  • xuǎntuyển

    chọn; cử; đề cử

    HSK 2

    15 nét

  • chítrì

    trễ giờ; đến muộn (so với lịch)

    HSK 5

    15 nét

  • liáoliêu

    xa xôi; xa vời (yếu tố kết hợp)

    15 nét

  • màimại

    bước; bước đi

    HSK 7

    15 nét

  • zūntuân

    quan sát; nhìn trộm

    15 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.