nhất · một

(yi1)

Bộ thủ số 1 · 1 nét (1 部首 · 1 1 bùshǒu · 1 huà)

Bộ thủ ⼀ (nhất) — nghĩa: một, 1 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này bắt nguồn từ một nét ngang trong giáp cốt văn và triện thư, tượng trưng cho khái niệm số một và sự thống nhất. Nó là chữ tượng hình cơ bản nhất, biểu diễn một đơn vị đơn lẻ.

Mẹo nhớ: Một nét ngang duy nhất — nó chính là hình ảnh của số một và sự đơn nhất.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

14 chữ
  • nhất

    một; số một

    HSK 1

    1 nét

  • thất

    bảy; 7

    HSK 1

    2 nét

  • dīngđinh

    người trưởng thành (nam giới); đinh (đơn vị dân số)

    HSK 7

    2 nét

  • kǎokhảo

    thành phần "hơi thở" hoặc "thở dài" trong chữ Hán

    2 nét

  • shàngthượng

    biến thể cũ của 上[shang4]

    2 nét

  • xiàhạ

    biến thể cũ của 下[xia4]

    2 nét

  • shàngthượng

    trên; phía trên; bên trên; trước (đó)

    HSK 1

    3 nét

  • xiàhạ

    xuống; dưới; hạ

    HSK 1

    3 nét

  • dữ

    (văn) và; cùng với

    HSK 6

    3 nét

  • sāntam

    ba; số ba

    HSK 1

    3 nét

  • wànvạn

    vạn (mười nghìn); rất nhiều

    HSK 2

    3 nét

  • zhàngtrượng

    đơn vị đo chiều dài, một trượng (bằng 10 thước Trung Quốc, khoảng 3,3 m)

    3 nét

  • bộ phận "đế/bệ" trong chữ Hán

    3 nét

  • biến thể cũ của 于[yu2]

    3 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.