nhất · một

(yi1)

Bộ thủ số 1 · 1 nét (1 部首 · 1 1 bùshǒu · 1 huà)

Bộ thủ ⼀ (nhất) — nghĩa: một, 1 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này bắt nguồn từ một nét ngang trong giáp cốt văn và triện thư, tượng trưng cho khái niệm số một và sự thống nhất. Nó là chữ tượng hình cơ bản nhất, biểu diễn một đơn vị đơn lẻ.

Mẹo nhớ: Một nét ngang duy nhất — nó chính là hình ảnh của số một và sự đơn nhất.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

21 chữ
  • bất

    không; không phải

    HSK 1

    4 nét

  • chǒusửu

    xấu hổ; không thể để người khác thấy; làm trò xấu xa

    HSK 5

    4 nét

  • zhuānchuyên

    dành riêng; chuyên dụng

    4 nét

  • miǎnmiễn

    khuất khỏi tầm nhìn; bị che khuất

    4 nét

  • gàicái

    biến thể của 丐[gai4]

    4 nét

  • chǒu

    xấu xí; xấu xa

    4 nét

  • lụa; vải lụa

    HSK 7

    5 nét

  • qiěthả

    và; hơn nữa; vả lại

    HSK 7

    5 nét

  • dōngđông

    đông; phía đông

    HSK 1

    5 nét

  • shìthế

    đời; thế gian; cuộc sống

    5 nét

  • nghiệp

    ngành nghề; sự nghiệp; nghề

    HSK 7

    5 nét

  • qiūkhâu

    gò; đồi; mô đất

    5 nét

  • phi

    to lớn; vĩ đại (văn)

    5 nét

  • shìthế

    dạng cũ của 世[shì]

    5 nét

  • bǐngbính

    can chi thứ ba (Bính) trong Thiên Can

    HSK 7

    5 nét

  • cóngtùng

    bụi (cây); khóm; đám

    5 nét

  • diūđâu

    mất; đánh mất; vứt bỏ

    HSK 5

    6 nét

  • á

    thứ hai; á (kém hơn một bậc)

    6 nét

  • jiāgiáp

    kẹp; kẹp chặt từ hai phía

    HSK 5

    6 nét

  • chéngthừa

    phó; thừa (chức quan phụ tá)

    6 nét

  • qiū

    biến thể cũ của 丘[qiu1]

    6 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.