- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
không biết một chữ; mù chữ hoàn toàn [thành ngữ]
Anh ấy mù chữ, làm sao có thể hiểu cuốn sách này?
không biết một chữ; mù chữ hoàn toàn [thành ngữ]
Anh ấy mù chữ, làm sao có thể hiểu cuốn sách này?
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.
không biết một chữ; mù chữ hoàn toàn [thành ngữ]
không biết một chữ; mù chữ hoàn toàn [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.