- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
cùng một giuộc; năm mươi bước cười trăm bước [thành ngữ]
Họ đều là những kẻ cùng một giuộc.
cùng một giuộc; năm mươi bước cười trăm bước [thành ngữ]
Họ đều là những kẻ cùng một giuộc.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
cùng một giuộc; năm mươi bước cười trăm bước [thành ngữ]
cùng một giuộc; năm mươi bước cười trăm bước [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.