- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
một hành động; một lần; một cú
Anh ấy thành công ngay lập tức.
Trận thi đấu hôm nay lại có kết quả bất ngờ, đội đầu máy xe lửa chẳng ai biết đến từ trước nay lại một đòn mà đoạt quán quân trong trận thi đấu đồng đội.
một lần; một cú; nhất cử (làm một lần)
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
một hành động; một lần; một cú
Anh ấy thành công ngay lập tức.
Trận thi đấu hôm nay lại có kết quả bất ngờ, đội đầu máy xe lửa chẳng ai biết đến từ trước nay lại một đòn mà đoạt quán quân trong trận thi đấu đồng đội.
một lần; một cú; nhất cử (làm một lần)
Anh ấy đã thành công trong một lần.
một hành động; một cú (ra tay)
Mọi hành động của anh ấy đều rất cẩn thận.
một động thái; một hành động; một lần
một động tác; nhất cử (trong một lần)
Anh ấy đã thành công trong một lần.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
một hành động; một lần; một cú
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy đã thành công trong một lần.
một hành động; một cú (ra tay)
Mọi hành động của anh ấy đều rất cẩn thận.
một động thái; một hành động; một lần
một động tác; nhất cử (trong một lần)
Anh ấy đã thành công trong một lần.