- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
kể rõ ràng từng li từng tí; kể đầu đuôi không sót một chi tiết [thành ngữ]
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
kể rõ ràng từng li từng tí; kể đầu đuôi không sót một chi tiết [thành ngữ]
Xin bạn hãy kể lại mọi chuyện một cách chi tiết cho tôi.
kể rõ ràng từng li từng tí; kể đầu đuôi không sót một chi tiết [thành ngữ]
Xin bạn hãy kể lại mọi chuyện một cách chi tiết cho tôi.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.