- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
tin đồn lan truyền nhanh chóng, một người nói mười, mười người nói trăm [thành ngữ]
Tin tức này lan truyền rất nhanh.
tin đồn lan truyền nhanh chóng, một người nói mười, mười người nói trăm [thành ngữ]
Tin tức này lan truyền rất nhanh.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
tin đồn lan truyền nhanh chóng, một người nói mười, mười người nói trăm [thành ngữ]
tin đồn lan truyền nhanh chóng, một người nói mười, mười người nói trăm [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.