- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
chết tươi; tắt thở; về chầu trời [thành ngữ](kế thừa)
Anh ấy đã chết rồi.
chết toi; tắt thở; về chầu diêm vương [thành ngữ](kế thừa)
Anh ấy đã qua đời rồi.
chết tươi; tắt thở; về chầu trời [thành ngữ](kế thừa)
chết tươi; tắt thở; về chầu trời [thành ngữ](kế thừa)
Anh ấy đã chết rồi.
chết toi; tắt thở; về chầu diêm vương [thành ngữ](kế thừa)
Anh ấy đã qua đời rồi.
chết tươi; tắt thở; về chầu trời [thành ngữ](kế thừa)
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.
Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.
Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.
chết tươi; tắt thở; về chầu trời [thành ngữ]
chết tươi; tắt thở; về chầu trời [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.