- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
giữ hoà khí với tất cả mọi người (thường bất chấp nguyên tắc); dĩ hoà vi quý [thành ngữ]
Anh ấy luôn giữ hòa khí với mọi người.
giữ hoà khí với tất cả mọi người (thường bất chấp nguyên tắc); dĩ hoà vi quý [thành ngữ]
Anh ấy luôn giữ hòa khí với mọi người.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Đoàn thể là nhiều người vây quanh nhau, cùng góp tài lực lại.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Đoàn thể là nhiều người vây quanh nhau, cùng góp tài lực lại.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
giữ hoà khí với tất cả mọi người (thường bất chấp nguyên tắc); dĩ hoà vi quý [thành ngữ]
giữ hoà khí với tất cả mọi người (thường bất chấp nguyên tắc); dĩ hoà vi quý [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.