- 一nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
thanh thứ nhất trong tiếng Quan Thoại (thanh ngang, cao đều)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
thanh thứ nhất trong tiếng Quan Thoại (thanh ngang, cao đều)
中汉语普通话中音调平高的声调hànyǔ pǔtōnghuà zhōng yīndiào píng gāo de shēngdiào
Thanh một là thanh điệu đầu tiên trong tiếng phổ thông.
thanh thứ nhất trong tiếng Quan Thoại (thanh ngang, cao đều)
中汉语普通话中音调平高的声调hànyǔ pǔtōnghuà zhōng yīndiào píng gāo de shēngdiào
Thanh một là thanh điệu đầu tiên trong tiếng phổ thông.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.