- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
im lặng không nói một tiếng; không hé răng
Anh ấy đã rời đi mà không nói một lời.
im lặng không nói gì; không hé răng
im lặng không nói một tiếng; không hé răng
Anh ấy đã rời đi mà không nói một lời.
im lặng không nói gì; không hé răng
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Âm thanh phát ra từ miệng lan truyền theo một hướng nhất định.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Âm thanh phát ra từ miệng lan truyền theo một hướng nhất định.
im lặng không nói một tiếng; không hé răng
im lặng không nói một tiếng; không hé răng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.