- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
xếp chân thành chữ nhất; bổ chân (trong thể dục, múa hoặc võ thuật)
Cô ấy có thể xoạc chân.
xếp chân thành chữ nhất; bổ chân (trong thể dục, múa hoặc võ thuật)
Cô ấy có thể xoạc chân.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
xếp chân thành chữ nhất; bổ chân (trong thể dục, múa hoặc võ thuật)
xếp chân thành chữ nhất; bổ chân (trong thể dục, múa hoặc võ thuật)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.