- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
một lời nói; một câu chuyện (nội dung cuộc trò chuyện)
Lời nói của anh ấy khiến tôi rất cảm động.
một lời nói; một câu chuyện (nói ra)
Những lời nói của anh ấy khiến tôi rất cảm động.
một lời nói; một câu chuyện (đáng nghe)
một lời nói; một câu chuyện (nội dung cuộc trò chuyện)
Lời nói của anh ấy khiến tôi rất cảm động.
một lời nói; một câu chuyện (nói ra)
Những lời nói của anh ấy khiến tôi rất cảm động.
một lời nói; một câu chuyện (đáng nghe)
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chiếc chiếu là tấm vải dệt từ nhiều sợi trải dưới mái nhà để ngồi.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chiếc chiếu là tấm vải dệt từ nhiều sợi trải dưới mái nhà để ngồi.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
một lời nói; một câu chuyện (nội dung cuộc trò chuyện)
một lời nói; một câu chuyện (nội dung cuộc trò chuyện)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.