- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
kỳ hạn một năm
Hợp đồng này có thời hạn một năm.
kỳ hạn một năm
Hợp đồng này có thời hạn một năm.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
kỳ hạn một năm
kỳ hạn một năm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.