- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
một thời; một lúc; từng (có lúc)
中某个时期;曾经的某个时候mǒu ge shíqī;céng jīng de mǒu ge shíhou
Anh ấy đã từng rất thích nơi này.
một thời; từng (có lúc)
中曾经有一段时间;从前cénjīng yǒu yī duàn shíjiān;cóngqián
Anh ấy đã từng rất thích vẽ tranh.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
một thời; một lúc; từng (có lúc)
中某个时期;曾经的某个时候mǒu ge shíqī;céng jīng de mǒu ge shíhou
Anh ấy đã từng rất thích nơi này.
một thời; từng (có lúc)
中曾经有一段时间;从前cénjīng yǒu yī duàn shíjiān;cóngqián
Anh ấy đã từng rất thích vẽ tranh.
một lần; từng (có lúc)
中表示曾经在某个时期发生过或存在过biǎoshì céngnjīng zài mǒu ge shíqī fāshēngguò huò cúnzàiguò
Tôi đã từng muốn từ bỏ.
một lần; từng (có lúc)
中曾经有过一次;一时间cénjīng yǒuguò yī cì;yī shíjiān
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
một thời; một lúc; từng (có lúc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
một lần; từng (có lúc)
中表示曾经在某个时期发生过或存在过biǎoshì céngnjīng zài mǒu ge shíqī fāshēngguò huò cúnzàiguò
Tôi đã từng muốn từ bỏ.
một lần; từng (có lúc)
中曾经有过一次;一时间cénjīng yǒuguò yī cì;yī shíjiān