- 人nhân(người (tượng hình))
Hai người đi cùng nhau, người sau đi theo người trước — đó là ý nghĩa của 从.
trước đây; trước đó
中过去的时间;已经过去的日子guòqù de shíjiān;yǐjīng guòqù de rìzi
Trước đây ở đây có một ngọn núi.
trước đây; trước kia; trước đó
中在很久以前的时候;过去某个时候zài hěn jiǔ yǐqián de shíhou;guòqù mǒu ge shíhou
Ngày xưa ở đây có một ngọn núi.
trước đây; trước đó
中过去的时间;已经过去的日子guòqù de shíjiān;yǐjīng guòqù de rìzi
Trước đây ở đây có một ngọn núi.
trước đây; trước kia; trước đó
中在很久以前的时候;过去某个时候zài hěn jiǔ yǐqián de shíhou;guòqù mǒu ge shíhou
Ngày xưa ở đây có một ngọn núi.
Hai người đi cùng nhau, người sau đi theo người trước — đó là ý nghĩa của 从.
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
Hai người đi cùng nhau, người sau đi theo người trước — đó là ý nghĩa của 从.
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
trước đây; trước đó
trước đây; trước đó
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
ngày xưa; trước đây; ngày trước
中过去很久以前的时候guòqù hěnjiǔ yǐiqián de shíhou
Ngày xửa ngày xưa có một vị vua.
ngày xưa; trước đây; ngày trước
中过去很久以前的时候guòqù hěnjiǔ yǐiqián de shíhou
Ngày xửa ngày xưa có một vị vua.