- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Thế chiến thứ nhất (1914–1918)
中1914年至1918年间欧洲主要国家参加的大规模战争yī jiǔ yī sì nián zhì yī jiǔ yī bā nián jiān ōuzhōu zhǔyào guójiā cānjiā de dàguīmó zhànzhēng
Chiến tranh thế giới thứ nhất là một sự kiện lớn của thế kỷ 20.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Thế chiến thứ nhất (1914–1918)
中1914年至1918年间欧洲主要国家参加的大规模战争yī jiǔ yī sì nián zhì yī jiǔ yī bā nián jiān ōuzhōu zhǔyào guójiā cānjiā de dàguīmó zhànzhēng
Chiến tranh thế giới thứ nhất là một sự kiện lớn của thế kỷ 20.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Thế chiến thứ nhất (1914–1918)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.