- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
một sở trường riêng; một kỹ năng chuyên biệt [thành ngữ]
Anh ấy có một sở trường.
một kỹ năng chuyên biệt; có nghề trong tay [thành ngữ]
Anh ấy có một kỹ năng chuyên biệt.
một sở trường riêng; một kỹ năng chuyên biệt [thành ngữ]
Anh ấy có một sở trường.
một kỹ năng chuyên biệt; có nghề trong tay [thành ngữ]
Anh ấy có một kỹ năng chuyên biệt.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
một sở trường riêng; một kỹ năng chuyên biệt [thành ngữ]
một sở trường riêng; một kỹ năng chuyên biệt [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.