- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
trọn gói; bao gồm tất cả
Đây là một kế hoạch toàn diện.
trọn gói; toàn bộ (một lần)
Anh ấy làm việc gì cũng vơ đũa cả nắm.
trọn gói; bao gồm tất cả
Đây là một kế hoạch toàn diện.
trọn gói; toàn bộ (một lần)
Anh ấy làm việc gì cũng vơ đũa cả nắm.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Dùng tay vơ vét, ôm trọn mọi thứ vào lòng như mắt nhìn bao quát khắp nơi.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Dùng tay vơ vét, ôm trọn mọi thứ vào lòng như mắt nhìn bao quát khắp nơi.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
trọn gói; bao gồm tất cả
trọn gói; bao gồm tất cả
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.