- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
một nhóm; một tộc; một dòng họ
Chúng tôi là một nhóm người.
một gia đình; một dòng họ; một tộc
Chúng tôi là một gia đình.
một tộc; một nhóm; một cộng đồng (tiểu văn hóa)
Anh ấy thuộc về một nhóm người.
một nhóm; một tộc; một dòng họ
Chúng tôi là một nhóm người.
một gia đình; một dòng họ; một tộc
Chúng tôi là một gia đình.
một tộc; một nhóm; một cộng đồng (tiểu văn hóa)
Anh ấy thuộc về một nhóm người.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Bộ tộc tụ họp dưới lá cờ, tay cầm mũi tên sẵn sàng chiến đấu.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Bộ tộc tụ họp dưới lá cờ, tay cầm mũi tên sẵn sàng chiến đấu.
một nhóm; một tộc; một dòng họ
một nhóm; một tộc; một dòng họ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
một tộc; một dòng họ; một nhóm
Chúng tôi là người cùng một tộc.
một tộc; một dòng họ; một nhóm
Chúng tôi là người cùng một tộc.