- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
hoàn toàn không biết gì; mù tịt [thành ngữ]
中完全不知道;对某事物毫无了解wánquán bù zhīdào; duì mǒushì wù háo wú liǎojiě
Anh ấy hoàn toàn không biết gì về chuyện này.
hoàn toàn không biết gì; mù tịt [thành ngữ]
中完全不知道;对某事物毫无了解wánquán bù zhīdào; duì mǒushì wù háo wú liǎojiě
Anh ấy hoàn toàn không biết gì về chuyện này.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
hoàn toàn không biết gì; mù tịt [thành ngữ]
hoàn toàn không biết gì; mù tịt [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.