- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
không có tài cán gì; không có sở trường nào [thành ngữ]
Anh ấy không có sở trường gì cả, cái gì cũng không biết.
không có sở trường gì; không có điểm mạnh nào [thành ngữ]
Anh ấy không có sở trường gì, rất khó tìm việc.
không có tài cán gì; không có sở trường nào [thành ngữ]
Anh ấy không có sở trường gì cả, cái gì cũng không biết.
không có sở trường gì; không có điểm mạnh nào [thành ngữ]
Anh ấy không có sở trường gì, rất khó tìm việc.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
không có tài cán gì; không có sở trường nào [thành ngữ]
không có tài cán gì; không có sở trường nào [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.