- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
hoàn thành một mạch; làm liền không nghỉ [thành ngữ]
viết/làm một mạch không ngừng nghỉ; hoàn thành liền mạch [thành ngữ]
Bài văn này trôi chảy mạch lạc, viết thật hay.
hoàn thành một mạch; làm liền không nghỉ [thành ngữ]
viết/làm một mạch không ngừng nghỉ; hoàn thành liền mạch [thành ngữ]
Bài văn này trôi chảy mạch lạc, viết thật hay.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
hoàn thành một mạch; làm liền không nghỉ [thành ngữ]
hoàn thành một mạch; làm liền không nghỉ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.