- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
lắm bước thăng trầm; nhiều trắc trở [thành ngữ]
Câu chuyện này có nhiều tình tiết bất ngờ.
lắm bước thăng trầm; nhiều khúc quanh co [thành ngữ]
Câu chuyện này có nhiều tình tiết bất ngờ.
lắm bước thăng trầm; nhiều trắc trở [thành ngữ]
Câu chuyện này có nhiều tình tiết bất ngờ.
lắm bước thăng trầm; nhiều khúc quanh co [thành ngữ]
Câu chuyện này có nhiều tình tiết bất ngờ.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
lắm bước thăng trầm; nhiều trắc trở [thành ngữ]
lắm bước thăng trầm; nhiều trắc trở [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.