- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
toàn là lời lẽ vô căn cứ; nói nhảm nhí hoàn toàn [thành ngữ]
toàn là lời lẽ vô căn cứ; nói nhảm nhí hoàn toàn [thành ngữ]
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
toàn là lời lẽ vô căn cứ; nói nhảm nhí hoàn toàn [thành ngữ]
toàn là lời lẽ vô căn cứ; nói nhảm nhí hoàn toàn [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.