- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
nổi tiếng ngay lập tức; thành công vang dội chỉ sau một phát [thành ngữ]
nổi tiếng ngay lập tức; một phát thành danh [thành ngữ]
Bộ phim này đã trở thành một hit ngay lập tức.
nổi tiếng ngay lập tức; thành công vang dội chỉ sau một phát [thành ngữ]
nổi tiếng ngay lập tức; một phát thành danh [thành ngữ]
Bộ phim này đã trở thành một hit ngay lập tức.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Khẩu pháo dùng lửa bắn ra đạn được bọc kín bên trong.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Khẩu pháo dùng lửa bắn ra đạn được bọc kín bên trong.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
nổi tiếng ngay lập tức; thành công vang dội chỉ sau một phát [thành ngữ]
nổi tiếng ngay lập tức; thành công vang dội chỉ sau một phát [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.