- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
mỗi vật có thứ khắc chế nó; vỏ quýt dày có móng tay nhọn [thành ngữ]
Một vật khắc một vật, nước muối làm đông đậu phụ.
mỗi vật có một vật khắc chế; vỏ quýt dày có móng tay nhọn [thành ngữ]
Mỗi vật đều có điểm yếu, nước muối làm đông đậu phụ.
vật này khắc chế vật kia; cao nhân tất có cao nhân trị [thành ngữ]
mỗi vật có thứ khắc chế nó; vỏ quýt dày có móng tay nhọn [thành ngữ]
Một vật khắc một vật, nước muối làm đông đậu phụ.
mỗi vật có một vật khắc chế; vỏ quýt dày có móng tay nhọn [thành ngữ]
Mỗi vật đều có điểm yếu, nước muối làm đông đậu phụ.
vật này khắc chế vật kia; cao nhân tất có cao nhân trị [thành ngữ]
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).
mỗi vật có thứ khắc chế nó; vỏ quýt dày có móng tay nhọn [thành ngữ]
mỗi vật có thứ khắc chế nó; vỏ quýt dày có móng tay nhọn [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Vật này khắc vật kia, vạn vật trên đời tương sinh tương khắc.
Vật này khắc vật kia, vạn vật trên đời tương sinh tương khắc.