- 一nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
cả đời; suốt đời; một đời
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
cả đời; suốt đời; một đời
中人从出生到死亡的全部时间rén cóng chūshēng dào sǐwáng de quánbù shíjiān
Anh ấy học tập cả đời.
cả đời; suốt đời; một đời
中人从出生到死亡的全部时间rén cóng chūshēng dào sǐwáng de quánbù shíjiān
Anh ấy học tập cả đời.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.