- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
trọn một đời; cả một kiếp người [thành ngữ]
Em yêu anh trọn đời.
trọn một đời; cả một kiếp người [thành ngữ]
Em yêu anh trọn đời.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
trọn một đời; cả một kiếp người [thành ngữ]
trọn một đời; cả một kiếp người [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.