- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
khập khiễng; đi cà nhắc
Anh ấy đi khập khiễng.
khập khiễng; đi tập tễnh
khập khiễng; đi cà nhắc
Anh ấy đi khập khiễng.
khập khiễng; đi tập tễnh
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Dùng tay dẫn dắt người đi theo hướng khác là hành động bắt cóc, lừa đảo.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Dùng tay dẫn dắt người đi theo hướng khác là hành động bắt cóc, lừa đảo.
khập khiễng; đi cà nhắc
khập khiễng; đi cà nhắc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.