- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
một loại; một kiểu
中表示某类事物中的一个biǎoshì mǒulèi shìwù zhōng de yīgè
Đây là một loại trái cây mới.
Nói tóm lại, chúng tôi cho rằng ly hôn là một hành vi không có đạo đức.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
một loại; một kiểu
中表示某类事物中的一个biǎoshì mǒulèi shìwù zhōng de yīgè
Đây là một loại trái cây mới.
Nói tóm lại, chúng tôi cho rằng ly hôn là một hành vi không có đạo đức.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
một loại; một kiểu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.