- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
cười xòa cho qua; cười trừ [thành ngữ]
Đối với lời phê bình của anh ấy, tôi chỉ cười cho qua.
cười xòa cho qua; cười trừ [thành ngữ]
Đối với lời phê bình của anh ấy, tôi chỉ cười cho qua.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.
Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.
Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
cười xòa cho qua; cười trừ [thành ngữ]
cười xòa cho qua; cười trừ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.