- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
từng nét chữ đều cẩn thận, không cẩu thả [thành ngữ]
Anh ấy viết chữ rất cẩn thận.
viết từng nét chữ cẩn thận, không sai một nét [thành ngữ]
từng nét chữ đều cẩn thận, không cẩu thả [thành ngữ]
Anh ấy viết chữ rất cẩn thận.
viết từng nét chữ cẩn thận, không sai một nét [thành ngữ]
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
từng nét chữ đều cẩn thận, không cẩu thả [thành ngữ]
từng nét chữ đều cẩn thận, không cẩu thả [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.